ứng thí

  1. đgt (H. thi: thi) Dự thi: Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ứng thí
Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí.