ứng thí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dự thi, tham gia một kỳ thi: Hành động đến nơi tổ chức để tham gia một kỳ thi, thường là các kỳ thi tuyển chọn, khoa cử thời xưa.
- Trình diện để thi: Ý chỉ việc có mặt và sẵn sàng để bước vào phòng thi theo đúng quy định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí. (Thời đó, các thí sinh mang lều và chõng vào trường để dự thi.)
- Nhiều thí sinh đã đến điểm thi từ sớm để ứng thí. (Nhiều thí sinh đã đến địa điểm thi từ sớm để dự thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ứng thí khoa cử": dự thi trong các kỳ thi tuyển chọn quan trường ngày xưa.
- Ông cụ tôi kể chuyện về thời ông cố đi ứng thí khoa cử. (Ông tôi kể chuyện về thời ông cố đi dự thi khoa cử.)
Biến thể và từ gần giống
- Dự thi (động từ): tham gia vào một kỳ thi. Đây là từ phổ biến, hiện đại hơn.
- Cô ấy đang chuẩn bị tinh thần để dự thi đại học. (Cô ấy đang chuẩn bị tinh thần để thi đại học.)
- Thi (động từ): làm bài kiểm tra, bài thi.
- Ngày mai học sinh sẽ thi môn Toán. (Ngày mai học sinh sẽ thi môn Toán.)
Từ đồng nghĩa
- Dự tuyển: tham gia dự thi để được tuyển chọn.
- Tham dự kỳ thi: tham gia vào một kỳ thi.
Lưu ý về cách dùng
- Từ "ứng thí" mang sắc thái cổ, thường dùng trong văn cảnh nói về các kỳ thi thời phong kiến (như thi Hương, thi Hội). Trong ngôn ngữ hiện đại, từ "dự thi" được sử dụng phổ biến hơn.
- đgt (H. thi: thi) Dự kì thi: Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí.